箧笥

箧笥
qiè
khiếp tứ

cây lai mộc (một loại cây thân gỗ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cây lai mộc (một loại cây thân gỗ)

    • Anh ấy đặt sách vào trong hộp tre.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.