管胞

管胞
guǎnbāo
quản bào

chim cu hét bụng nâu (Hierococcyx fugax)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim cu hét bụng nâu (Hierococcyx fugax)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.