管线

管线
guǎnxiàn
quản tuyến

đường ống; tuyến đường

2 nghĩa#40936
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đường ống; tuyến đường

    • Đường ống này rất dài.

  2. danh từ

    ống dây; hệ thống ống dẫn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.