管纱

管纱
guǎnshā
quản sa

cuộn sợi; trục vải

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cuộn sợi; trục vải

    • Ống sợi là sản phẩm dệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.