管灯

管灯
guǎndēng
quản đăng

đèn huỳnh quang; đèn neon

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đèn huỳnh quang; đèn neon

    • Căn phòng này cần đèn huỳnh quang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.