管束

管束
guǎnshù
quản thúc

quản lý; kiểm soát; ràng buộc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quản lý; kiểm soát; ràng buộc

    • Cha mẹ nên quản thúc con cái.

  2. động từ

    nâu đỏ; nâu hồng

    • Cha mẹ nên quản thúc hành vi của con cái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.