管控

管控
guǎnkòng
quản khống

trị; kiểm soát; (văn) yên trị

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trị; kiểm soát; (văn) yên trị

    • Chính phủ đang kiểm soát nền kinh tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.