管手管脚

管手管脚
guǎnshǒuguǎnjiǎo
quản thủ quản cước

can cua; khống chế tất cả [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    can cua; khống chế tất cả [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn kiểm soát mọi thứ, khiến tôi rất khó chịu.

  2. động từ

    can quản tay quản chân; làm những việc không liên quan

    • Cha mẹ không nên quản lý quá chặt chẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.