算子

算子
suànzi
toán tử

toán tử (toán học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    toán tử (toán học)

    • Toán tử này rất quan trọng trong toán học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.