算了
算了
toán liễu
thôi đi; bỏ qua đi; kệ đi
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#1238
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thôi đi; bỏ qua đi; kệ đi
中不必再继续;放弃búbì zài jìxù;fàngqì
- ,。
Thôi, chúng ta đi thôi.
- 貳动động từ
thôi được rồi; bỏ qua đi; thôi kệ
中不再计较;放弃búzài jìjiào;fàngqì
- ,。
Thôi bỏ đi, chúng ta đi thôi.
- 參动động từ
thôi đi; bỏ qua đi; thôi kệ
中不想继续做某事;放弃búxiǎng jìxù zuò mǒushì;fàngqì
Đang tải…
算了
Phồn thể算
toán liễu
thôi đi; bỏ qua đi; kệ đi
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#1238
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thôi đi; bỏ qua đi; kệ đi
中不必再继续;放弃búbì zài jìxù;fàngqì
- ,。
Thôi, chúng ta đi thôi.
- 貳动động từ
thôi được rồi; bỏ qua đi; thôi kệ
中不再计较;放弃búzài jìjiào;fàngqì
- ,。
Thôi bỏ đi, chúng ta đi thôi.
- 參动động từ
thôi đi; bỏ qua đi; thôi kệ
中不想继续做某事;放弃búxiǎng jìxù zuò mǒushì;fàngqì
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 等děngchờ; chờ đợi; đợi
- 笑xiàocười
- 第dìthứ (số thứ tự: 第一 = thứ nhất)
- 算suàntính toán; tính ra; coi như; xem là
- 管guǎndạng khác của 管[guan3]
- 笵fàntriều Hậu Lương (907–923)
- 签qiānký tên
- 笨bènngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
- 简jiǎnđơn giản; thuần túy; ngây thơ
- 笔bǐbút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.) (lượng từ: 支[zhī], 枝[zhī])
- 节jiéđốt; mắt; khúc; đoạn; tiết
- 笆bāhình cụ; dụng cụ tra tấn (bóng: hình phạt)