箅子

箅子
zi
bế tử

vỉ tre (để hấp đồ ăn); vỉ hấp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vỉ tre (để hấp đồ ăn); vỉ hấp

    • Cái vỉ hấp này rất sạch.

  2. danh từ

    vỉ; tấm vỉ; lưới chắn

    • Cái vỉ này rất sạch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.