简装

简装
jiǎnzhuāng
giản trang

sách bìa mềm; bản bìa mềm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sách bìa mềm; bản bìa mềm

    • Cuốn sách này là bản bìa mềm.

  2. tính từ

    bao bì đơn giản; gói gọn

    • Sản phẩm này được đóng gói đơn giản.

  3. danh từ

    nêm; chêm; (văn) lời dẫn nhập (phần mở đầu của tiểu thuyết cổ điển)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.