简约

简约
jiǎnyuē
giản ước

giản dị; tối giản; đơn giản

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    giản dị; tối giản; đơn giản

    • Phong cách thiết kế của anh ấy rất đơn giản.

  2. tính từ

    súc tích; cô đọng; ngắn gọn mà sâu sắc

    • Thiết kế này rất đơn giản.

  3. tính từ

    giản lược; tối giản

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.