简省

简省
jiǎnshěng
giản tỉnh

đơn giản hóa; rút gọn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đơn giản hóa; rút gọn

    • Xin bạn hãy đơn giản hóa một chút.

  2. động từ

    rút gọn; giản lược

    • Xin bạn hãy giản lược một chút.

  3. tính từ

    tiết kiệm; tần tiện trong chi tiêu gia đình

    • Phương pháp này rất tiết kiệm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.