简明

简明
jiǎnmíng
giản minh

đơn giản; rõ ràng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đơn giản; rõ ràng

    • Cuốn sách này viết rất đơn giản và rõ ràng.

  2. tính từ

    súc tích; cô đọng; ngắn gọn mà sâu sắc

    • Cuốn sách này viết rất súc tích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.