签定

签定
qiāndìng
thiêm định

học hành; sự nghiệp; ngành nghề; nghiệp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    học hành; sự nghiệp; ngành nghề; nghiệp

    • Chúng tôi đã ký một hợp đồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.