签售

签售
qiānshòu
thiêm thụ

ký tặng; bán có ký tên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ký tặng; bán có ký tên

    • Chiều nay anh ấy sẽ đi ký tặng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.