筹马

筹马
chóu
trù mã

cực hữu (chính trị)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cực hữu (chính trị)(kế thừa)

    用来进行谈判或交换的东西;赌博时用的计数工具yònglái jìnxíng tánpàn huò jiāohuàn de dōngxi; dǔbó shíyòng de jìshù gōngjù

    • Anh ấy đặt con chip lên bàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.