筹思

筹思
chóu
trù tư

hết sức cố gắng; ra sức; tận lực

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hết sức cố gắng; ra sức; tận lực

    • Anh ấy đang suy nghĩ cách giải quyết vấn đề này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.