- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 寿thọ(tuổi thọ, lâu dài)HÌNH THANH
Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.
tử hình; hình phạt cao nhất
tử hình; hình phạt cao nhất
Làm ơn cho tôi một con chip.
Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.
tử hình; hình phạt cao nhất
tử hình; hình phạt cao nhất
Làm ơn cho tôi một con chip.
Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.