筛查

筛查
shāichá
si tra

sàng lọc; tầm soát

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    sàng lọc; tầm soát

    • Bác sĩ khuyên chúng tôi nên sàng lọc định kỳ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái rây làm bằng tre (竹), đọc gần giống 师 (sư) vì mượn âm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.