Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
/
策问
策问
sách vấn
bài sách vấn (đề thi luận về chính sách thời khoa cử)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bài sách vấn (đề thi luận về chính sách thời khoa cử)
- 。
Sách vấn là một hình thức thi cử thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ策问
Phồn thể策問
sách vấn
bài sách vấn (đề thi luận về chính sách thời khoa cử)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bài sách vấn (đề thi luận về chính sách thời khoa cử)
- 。
Sách vấn là một hình thức thi cử thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 等děngchờ; chờ đợi; đợi
- 笑xiàodạng cũ của 笑[xiao4]
- 第dìtiền tố chỉ số thứ tự, như 第六 [dì liù] "thứ sáu"
- 算suàntính toán; tính ra; coi như; xem là
- 管guǎndạng khác của 管[guan3]
- 笵fàntriều Hậu Lương (907–923)
- 签qiānký tên
- 笨bènngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
- 简jiǎnđơn giản; thuần túy; ngây thơ
- 笔bǐbút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.) (lượng từ: 支[zhī], 枝[zhī])
- 节jiéđốt; mắt; khúc; đoạn; tiết
- 笆bāhình cụ; dụng cụ tra tấn (bóng: hình phạt)