策应

策应
yìng
sách ứng

đàn vĩ cầm (từ cổ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đàn vĩ cầm (từ cổ)

    • Họ hỗ trợ lẫn nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.