策励

策励
sách lệ

cổ vũ; động viên

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cổ vũ; động viên

    • Giáo viên khuyến khích học sinh học tập chăm chỉ.

  2. động từ

    thúc giục; yêu cầu khẩn thiết

    • Anh ấy thúc giục chúng tôi học tập chăm chỉ.

  3. động từ

    cảm hóa và kêu gọi; thôi thúc; cảm triệu

    • Anh ấy tự thúc đẩy bản thân học tập chăm chỉ.

  4. động từ

    khích lệ; thúc đẩy

    • Anh ấy khuyến khích tôi học tập chăm chỉ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.