策动

策动
dòng
sách động

âm mưu cấu kết; thông đồng mưu hại

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    âm mưu cấu kết; thông đồng mưu hại

    • Anh ta đã âm mưu một cuộc đảo chính.

  2. động từ

    kích động; xúi giục; âm mưu

    • Anh ta đã âm mưu một cuộc nổi loạn.

  3. động từ

    kích động; xúi giục; chủ mưu

    • Anh ta đã chủ mưu một cuộc đảo chính.

  4. động từ

    thúc đẩy; kích động

    • Anh ấy đã phát động một cuộc cách mạng.

  5. động từ

    xúi giục; kích động

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.