Tới nội dung chính

袖

袖
xiù
tụ
⾐bộ y · 10 nét

tay áo; ống tay áo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tay áo; ống tay áo

    • 。

      Tay áo của chiếc áo này hơi dài.

  2. 貳动động từ

    tay áo; (nhét vào) tay áo

    • 。

      Anh ấy đút tay vào túi.

袖
xiù
tụ
BỘ THỦ⾐
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu