- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 匡khuông(vuông vắn, sửa thẳng)HÌNH THANH
Cái giỏ đan bằng tre có hình vuông vắn ngay thẳng.
hộp chữ nhật; rương; hòm
hộp chữ nhật; rương; hòm
Anh ấy đặt sách vào trong hộp.
Cái giỏ đan bằng tre có hình vuông vắn ngay thẳng.
hộp chữ nhật; rương; hòm
hộp chữ nhật; rương; hòm
Anh ấy đặt sách vào trong hộp.
Cái giỏ đan bằng tre có hình vuông vắn ngay thẳng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.