筐箧

筐箧
kuāngqiè
khuông khiếp

hộp chữ nhật; rương; hòm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hộp chữ nhật; rương; hòm

    • Anh ấy đặt sách vào trong hộp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái giỏ đan bằng tre có hình vuông vắn ngay thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.