筋道

筋道
jīndao
cân đạo

dai (cơm); mềm dai; có cơm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    dai (cơm); mềm dai; có cơm

    • Sợi mì này rất dai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gân cơ cứng và dẻo như tre, bám chặt vào xương sườn để giữ thân thể vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.