筋络

筋络
jīnluò
cân lạc

gân và cơ; gân cơ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gân và cơ; gân cơ

    • Toàn thân anh ấy đau nhức gân cốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gân cơ cứng và dẻo như tre, bám chặt vào xương sườn để giữ thân thể vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.