等比

等比
děng
đẳng tỷ

cấp số nhân; tỷ lệ đều (dãy số học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    cấp số nhân; tỷ lệ đều (dãy số học)

    • Đây là một dãy số nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.