等式

等式
děngshì
đẳng thức

điều kiện; điều khoản; hoàn cảnh; yếu tố

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điều kiện; điều khoản; hoàn cảnh; yếu tố

    • Đẳng thức này là đúng.

  2. danh từ

    điều kiện; yêu cầu; điều kiện tiên quyết

    • Đẳng thức này sai rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.