等分

等分
děngfēn
đẳng phân

chia đều; chia thành những phần bằng nhau

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chia đều; chia thành những phần bằng nhau

    • Xin hãy chia bánh thành các phần bằng nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.