第一流

第一流
liú
đệ nhất lưu

thượng thừa; hạng nhất; xuất sắc

1 nghĩa#48429
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thượng thừa; hạng nhất; xuất sắc

    • Đây là một nhà hàng hạng nhất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.