- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 弟đệ(em trai, thứ tự)HÌNH THANH
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
thượng thừa; hạng nhất; xuất sắc
thượng thừa; hạng nhất; xuất sắc
Đây là một nhà hàng hạng nhất.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
thượng thừa; hạng nhất; xuất sắc
thượng thừa; hạng nhất; xuất sắc
Đây là một nhà hàng hạng nhất.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.