第一声

第一声
shēng
đệ nhất thanh

huyện Tang Nhật, thành phố Sơn Nam, Tây Tạng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    huyện Tang Nhật, thành phố Sơn Nam, Tây Tạng

    • Thanh thứ nhất là thanh bằng.

  2. danh từ

    thanh thứ nhất; thanh bằng

    • Thanh thứ nhất là thanh điệu đầu tiên trong tiếng Hán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.