phù
bộ trúc · 11 nét

khớp với; phù hợp với

10 nghĩa#17506
NGHĨA10 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khớp với; phù hợp với

    • Điều này không phù hợp với quy định.

  2. động từ

    khớp nhau; trùng khớp

    • Điều này không phù hợp với sự thật.

  3. danh từ

    bùa; phù chú

    • Anh ấy mang theo một lá bùa trên người.

  4. danh từ

    chữ; ký tự; chữ viết

    • Ký hiệu này có nghĩa là gì?

  5. danh từ

    điềm báo; dấu hiệu

    • Đây là dấu hiệu gì?

  6. danh từ

    thẻ ghi số; thẻ đếm

    • Đây là bùa gì?

  7. danh từ

    bảo bối; pháp bảo; vũ khí bí mật

    • Bùa này có thể mang lại may mắn.

  8. danh từ

    điểm số; phân số (toán học)

  9. động từ

    bao bì; bịt kín; đóng gói

    • Anh ấy đã dán phong bì lại.

  10. danh từ

    Phù

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.