笔耕

笔耕
gēng
bút canh

viết lách kiếm sống; làm nghề viết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    viết lách kiếm sống; làm nghề viết

    • Anh ấy sống bằng nghề viết lách.

  2. động từ

    viết văn; cầm bút kiếm sống

    • Anh ấy viết không ngừng nghỉ, đã viết rất nhiều sách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.