笔替

笔替
bút thế

viết chữ hộ; thợ viết lách thuê; người viết chữ thay thế

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    viết chữ hộ; thợ viết lách thuê; người viết chữ thay thế

    • Anh ấy là một người viết thuê.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.