笔挺

笔挺
tǐng
bút đĩnh

thẳng tắp; đứng thẳng như cây bút

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thẳng tắp; đứng thẳng như cây bút

    • Anh ấy đứng thẳng tắp.

  2. tính từ

    thẳng tắp; thẳng như cột

    • Anh ấy mặc một bộ vest thẳng thớm.

  3. tính từ

    thẳng như cọ; đứng thẳng tắp

  4. tính từ

    gậy; dùi cui

  5. tính từ

    hoa mai; hoa mận

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.