笔尖

笔尖
jiān
bút tiêm

nib của bút; đầu bút

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nib của bút; đầu bút

    • Ngòi bút này rất mảnh.

  2. danh từ

    mũi bút; đầu bút

  3. danh từ

    mũi bút; đầu bút

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.