笔墨

笔墨
bút mặc

bút mực; văn tự

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bút mực; văn tự

    • Anh ấy thích viết chữ bằng bút mực.

  2. danh từ

    một lời nói; một câu chuyện (nói ra)

    • Anh ấy dùng bút mực viết một lá thư.

  3. danh từ

    từ ngữ; câu chữ

    • Anh ấy thích viết lách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.