Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
/
笑点
笑点
tiếu điểm
điểm hài hước; chỗ đáng cười
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
điểm hài hước; chỗ đáng cười
- 。
Bộ phim này có nhiều tình tiết hài hước.
- 貳名danh từ
những phần hài hước; điểm gây cười
- 。
Bộ phim này có nhiều tình tiết hài hước.
- 參名danh từ
trò gây cười; chiêu câu khách; chiêu trò
- 。
Điểm cười này rất thấp.
- 肆名danh từ
gánh nặng; tay nải; (trong hài kịch) câu cười bật; bao tải
- !
Điểm cười này rất hay!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ笑点
Phồn thể笑點
tiếu điểm
điểm hài hước; chỗ đáng cười
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
điểm hài hước; chỗ đáng cười
- 。
Bộ phim này có nhiều tình tiết hài hước.
- 貳名danh từ
những phần hài hước; điểm gây cười
- 。
Bộ phim này có nhiều tình tiết hài hước.
- 參名danh từ
trò gây cười; chiêu câu khách; chiêu trò
- 。
Điểm cười này rất thấp.
- 肆名danh từ
gánh nặng; tay nải; (trong hài kịch) câu cười bật; bao tải
- !
Điểm cười này rất hay!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 等děngchờ; chờ đợi; đợi
- 笑xiàodạng cũ của 笑[xiao4]
- 第dìtiền tố chỉ số thứ tự, như 第六 [dì liù] "thứ sáu"
- 算suàntính toán; tính ra; coi như; xem là
- 管guǎndạng khác của 管[guan3]
- 笵fàntriều Hậu Lương (907–923)
- 签qiānký tên
- 笨bènngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
- 简jiǎnđơn giản; thuần túy; ngây thơ
- 笔bǐbút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.) (lượng từ: 支[zhī], 枝[zhī])
- 节jiéđốt; mắt; khúc; đoạn; tiết
- 笆bāhình cụ; dụng cụ tra tấn (bóng: hình phạt)