笃病

笃病
bìng
đốc bệnh

nặng nề; bệnh nặng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nặng nề; bệnh nặng

    • Anh ấy ốm nặng nằm liệt giường.

  2. tính từ

    bóp nghẹt; nắm thóp (điểm yết hầu chiến lược)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.