笃挚

笃挚
zhì
đốc chí

chân thành; chí thành

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chân thành; chí thành

    • Giữa họ có tình bạn chân thành.

  2. tính từ

    nhiệt tình; nồng nhiệt; hăng hái

    • Tình bạn giữa họ rất chân thành và sâu sắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.