笃志

笃志
zhì
đốc chí

kiên định; bất di (không thay đổi)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kiên định; bất di (không thay đổi)

    • Anh ấy kiên trì học tập, không bao giờ bỏ cuộc.

  2. tính từ

    chuyên tâm; chí chí bất tuỳ (văn)

    • Anh ấy chuyên tâm học tập.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.