笃定

笃定
dìng
đốc định

tất nhiên; tất yếu; chắc chắn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tất nhiên; tất yếu; chắc chắn

    • Anh ấy chắc chắn sẽ thành công.

  2. tính từ

    chắc chắn; tin chắc; tự tin

    • Anh ấy rất tự tin vào quyết định của mình.

  3. tính từ

    vững chãi; yên tĩnh; chắc chắn

    • Anh ấy bình tĩnh bước tới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.