笃守

笃守
shǒu
đốc thủ

bảo vệ thực vật; bảo vệ cây trồng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bảo vệ thực vật; bảo vệ cây trồng

    • Anh ấy giữ lời hứa một cách trung thành.

  2. động từ

    chắc chắn tuân theo; kiên định giữ gìn

    • Anh ấy giữ lời hứa một cách chân thành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.