Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
/
端口
端口
đoan khẩu
giao diện; cổng kết nối; giao tiếp (lập trình)
2 nghĩa#39462
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giao diện; cổng kết nối; giao tiếp (lập trình)
- 。
Cổng này dùng để kết nối mạng.
- 貳名danh từ
bến; bến cảng (dùng trong địa danh)
- 。
Cổng này đang mở.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ端口
Phồn thể端
đoan khẩu
giao diện; cổng kết nối; giao tiếp (lập trình)
2 nghĩa#39462
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giao diện; cổng kết nối; giao tiếp (lập trình)
- 。
Cổng này dùng để kết nối mạng.
- 貳名danh từ
bến; bến cảng (dùng trong địa danh)
- 。
Cổng này đang mở.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 站zhàntrạm; ga; đứng; đứng dậy
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 竟jìngbất ngờ; không ngờ
- 端duāndạng cũ của 端[duan1]
- 立lìđứng; dựng lên; thành lập; ngay lập tức
- 章zhāngquyển; cuốn (sách); chương
- 竭jiélàm kiệt sức; tiêu hao hết
- 竡bǎiphổ biến vũ khí hạt nhân; hạch khuếch tán
- 竖shùthẳng đứng; dựng đứng
- 童tóngtrẻ em; con
- 竑hóngvĩ đại; to lớn
- 竞jìngthi đấu; ra sân thi đấu