端口

端口
duānkǒu
đoan khẩu

giao diện; cổng kết nối; giao tiếp (lập trình)

2 nghĩa#39462
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giao diện; cổng kết nối; giao tiếp (lập trình)

    • Cổng này dùng để kết nối mạng.

  2. danh từ

    bến; bến cảng (dùng trong địa danh)

    • Cổng này đang mở.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.