童趣

童趣
tóng
đồng thú

nét trẻ thơ; sự thú vị trẻ con

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nét trẻ thơ; sự thú vị trẻ con

    • Cuốn sách này tràn đầy sự thú vị của trẻ thơ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.