Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
/
童男
童男
đồng nam
nam thanh niên trinh trắng; nam giới chưa từng quan hệ tình dục
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nam thanh niên trinh trắng; nam giới chưa từng quan hệ tình dục
- 。
Đồng nam đồng nữ là những vai trò quan trọng trong các nghi lễ tế tự cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ童男
Phồn thể童
đồng nam
nam thanh niên trinh trắng; nam giới chưa từng quan hệ tình dục
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nam thanh niên trinh trắng; nam giới chưa từng quan hệ tình dục
- 。
Đồng nam đồng nữ là những vai trò quan trọng trong các nghi lễ tế tự cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 站zhàntrạm; ga; đứng; đứng dậy
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 竟jìngbất ngờ; không ngờ
- 端duāndạng cũ của 端[duan1]
- 立lìđứng; dựng lên; thành lập; ngay lập tức
- 章zhāngquyển; cuốn (sách); chương
- 竭jiélàm kiệt sức; tiêu hao hết
- 竡bǎiphổ biến vũ khí hạt nhân; hạch khuếch tán
- 竖shùthẳng đứng; dựng đứng
- 童tóngtrẻ em; con
- 竑hóngvĩ đại; to lớn
- 竞jìngthi đấu; ra sân thi đấu