童婚

童婚
tónghūn
đồng hôn

hôn nhân trẻ em; hôn nhân vị thành niên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hôn nhân trẻ em; hôn nhân vị thành niên

    • Hôn nhân trẻ em vẫn tồn tại ở một số quốc gia.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.